THÔNG BÁO Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2022-2023

Lượt xem:

Đọc bài viết

PHÒNG GD&ĐT YÊN KHÁNH                                                                             Biểu mẫu 07

TR­ƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2022-2023

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

 23/23

1/1

II

Loại phòng học

 

1

Phòng học kiên cố

23

2

Phòng học bán kiên cố

3

Phòng học tạm

 

4

Phòng học nhờ, mượn

 

III

Số điểm trường lẻ

 

IV

Tổng diện tích đất (m2)

7500 m2 

 11,7 m2

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

6000 m2

9,3 m2 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1428m2 

1,9 m2 

2

Diện tích thư viện (m2)

 70 m2

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

48 m2 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

68 m2  

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

48 m2 

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

30 m2  

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

10 m2 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

48 m2 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

13 

13/23

1.1

Khối lớp 1

 5

5/4 

1.2

Khối lớp 2

2

2/5 

1.3

Khối lớp 3

3

 0/5

1.4

Khối lớp 4

 3 

 3/5

1.5

Khối lớp 5

 3 

 3/5

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

0

2.2

Khối lớp 2

5

0

2.3

Khối lớp 3

2

 1

2.4

Khối lớp 4

 2

2.5

Khối lớp 5

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

 19

02hs/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 20

23/23 

2

Cát xét

 1

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 6

 

5

Đàn oocgan

 01

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

XI

Nhà ăn

 0

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

 

 

XIII

Khu nội trú

 0

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

190 m2

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 (*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

X

 

 

  

Yên Ninh, ngày 15 tháng 9 năm 2022

              HIỆU TRƯỞNG   

 

 

                 Đào Thị Hướng