|
Chuyên đề học tập Ngữ văn 11
|
Nguyễn Thành Thi (Chủ biên), Trần Lê Duy, Đoàn Lê Giang, Phạm Ngọc Lan, Tăng Thị Tuyết Mai.
|
TT
|
Môn
|
Bộ sách
|
Tên tác giả
|
Nhà xuất bản
|
|
4
|
Toán 11, Tập một
|
Kết nối tri thức với
cuộc sống
|
Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Cung Thế Anh, Trần Văn Tấn, Đặng Hùng Thắng (đồng Chủ biên), Trần Mạnh Cường, Lê Văn Cường, Nguyễn Đạt Đăng, Lê Văn Hiện, Phan Thanh Hồng, Trần Đình Kế, Phạm Anh Minh, Nguyễn Thị Kim Sơn.
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
Toán 11, Tập hai
|
Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Cung Thế Anh, Trần Văn Tấn, Đặng Hùng Thắng (đồng Chủ biên), Trần Mạnh Cường, Lê Văn Cường, Nguyễn Đạt Đăng, Lê Văn Hiện, Phan Thanh Hồng, Trần Đình Kế, Phạm Anh Minh, Nguyễn Thị Kim Sơn.
|
|
Chuyên đề học tập Toán 11
|
Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Cung Thế Anh, Trần Văn Tấn (đồng Chủ biên), Lê Văn Cường, Phạm Anh Minh
|
|
5
|
Toán 11, Tập một
|
Cánh Diều
|
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Xuân Chung, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Minh Phương.
|
Đại học Sư phạm
|
|
Toán 11, Tập hai
|
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Xuân Chung, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Minh Phương.
|
|
Chuyên đề học tập Toán 11
|
Đỗ Đức Thái (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Xuân Chung, Nguyễn Sơn Hà, Nguyễn Thị Phương Loan, Phạm Sỹ Nam, Phạm Minh Phương.
|
|
6
|
Toán 11, Tập một
|
Cùng khám phá
Cùng khám phá
|
Lê Thị Hoài Châu (Tổng Chủ biên), Trần Anh Dũng (Chủ biên), Trần Trí
Dũng, Lê Chân Đức, Ngô Minh Đức, Phạm Duy Khánh, Hồ Lộc Thuận.
|
Đại học Huế
|
|
Toán 11, Tập hai
|
Lê Thị Hoài Châu (Tổng Chủ biên), Trần Anh Dũng (Chủ biên), Trần Trí Dũng, Lê Chân Đức, Ngô Minh Đức, Phạm Duy Khánh, Hồ Lộc Thuận.
|
|
Chuyên đề học tập Toán 11
|
Lê Thị Hoài Châu (Tổng Chủ biên), Trần Anh Dũng (Chủ biên), Trần Trí Dũng, Lê Chân Đức, Ngô Minh Đức, Phạm Duy Khánh, Hồ Lộc Thuận
|
TT
|
Môn
|
Bộ sách
|
Tên tác giả
|
Nhà xuất bản
|
|
7
|
Toán 11, Tập một
|
Chân trời sáng tạo
|
Trần Nam Dũng (Tổng Chủ biên), Trần Đức Huyên, Nguyễn Thành Anh (đồng Chủ biên), Nguyễn Cam, Ngô Hoàng Long, Phạm Hoàng Quân, Phạm Thị Thu Thủy.
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
Toán 11, Tập hai
|
Trần Nam Dũng (Tổng Chủ biên), Trần Đức Huyên, Nguyễn Thành Anh (đồng Chủ biên), Nguyễn Cam, Ngô Hoàng Long, Phạm Hoàng Quân, Phạm Thị Thu Thủy.
|
|
Chuyên đề học tập Toán 11
|
Trần Nam Dũng (Tổng Chủ biên), Trần Đức Huyên, Nguyễn Thành Anh (đồng Chủ biên), Đặng Văn Đoạt.
|
|
8
|
Tiếng Anh 11
|
Global Success
|
Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Vũ Hải Hà (Chủ biên), Chu Quang Bình, Hoàng Thị Hồng Hải, Kiều Thị Thu Hương, Nguyễn Thị Kim Phượng.
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
9
|
Tiếng Anh 11
|
i-Learn Smart World
|
Võ Đại Phúc (Tổng Chủ biên), Huỳnh Tuyết Mai (Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Quyên, Đặng Đỗ Thiên Thanh, Lê Thị Tuyết Minh, Nguyễn Dương
Hoài Thương
|
Đại học Huế
|
|
10
|
Tiếng Anh 11
|
C21-Smart
|
Lê Hoàng Dũng (Chủ biên), Quản Lê Duy, Trần Thị Minh Phượng, Trịnh Quốc Anh
|
Đại học Quốc gia TP. Hồ
Chí Minh
|
|
11
|
Tiếng Anh 11
|
THiNK
|
Nguyễn Thị Diệu Hà (Chủ biên), Cấn Thị Chang Duyên, Nguyễn Thúy Lan
|
Đại học Sư phạm
|
|
12
|
Tiếng Anh 11
|
English Discovery
|
Trần Thị Lan Anh (Chủ biên), Cao Thúy Hồng, Nguyễn Thu Hiền
|
Đại học Sư phạm
|
|
13
|
Giáo dục thể chất 11:
Bóng chuyền
|
Kết nối tri thức với
cuộc sống
|
Trịnh Hữu Lộc (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Hùng (Chủ biên), Phạm Thị Lệ Hằng
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
14
|
Giáo dục thể chất 11:
Bóng rổ
|
Kết nối tri thức với
cuộc sống
|
Trịnh Hữu Lộc (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Hùng (Chủ biên), Phạm Thị Lệ Hằng, Nguyễn Trần Phúc
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
15
|
Giáo dục thể chất 11:
Bóng đá
|
Kết nối tri thức với
cuộc sống
|
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), Hồ Đắc Sơn (Chủ biên), Nguyễn Thị Hà, Lê Trường Sơn Chấn Hải, Trần Ngọc Minh, Nguyễn Duy Tuyến
|
Giáo dục Việt Nam
|
TT
|
Môn
|
Bộ sách
|
Tên tác giả
|
Nhà xuất bản
|
|
16
|
Giáo dục thể chất 11: Cầu lông
|
Kết nối tri thức với
cuộc sống
|
Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), Hồ Đắc Sơn (Chủ biên), Nguyễn Hữu Bính, Mai Thị Ngoãn, Trần Văn Vinh
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
17
|
Giáo dục thể chất 11:
Bóng đá
|
Cánh Diều
|
Đinh Quang Ngọc (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Đinh Thị Mai Anh, Trần Đức Dũng, Nguyễn Văn Thành.
|
Đại học Sư phạm
|
|
18
|
Giáo dục
thể chất 11: Bóng rổ
|
Cánh Diều
|
Đinh Quang Ngọc (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Đinh Thị Mai Anh
|
Đại học Sư phạm
|
|
19
|
Giáo dục thể chất 11: Cầu lông
|
Cánh Diều
|
Đinh Quang Ngọc (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Đinh Thị Mai Anh, Nguyễn Văn Đức, Nguyễn Văn Thạch
|
Đại học Sư phạm
|
|
20
|
Giáo dục thể chất 11:
Đá cầu
|
Cánh Diều
|
Đinh Quang Ngọc (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Đinh Thị Mai Anh, Mai Thị Bích Ngọc, Mạc Xuân Tùng
|
Đại học Sư phạm
|
|
21
|
Lịch sử 11
|
Cánh Diều
|
Đỗ Thanh Bình (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Ninh (Chủ biên), Lê Hiến Chương, Tống Thị Quỳnh Hương, Nguyễn Mạnh Hưởng, Vũ Đức Liêm
|
Đại học Sư phạm
|
|
Chuyên đề học tập Lịch sử 11
|
Đỗ Thanh Bình (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Ninh (Chủ biên) Nguyễn Thị Thế Bình, Nguyễn Mạnh Hưởng, Vũ Đức Liêm
|
|
22
|
Lịch sử 11
|
Kết nối tri thức với
cuộc sống
|
Vũ Minh Giang (Tổng chủ biên xuyên suốt), Phạm Hồng Tung (Tổng Chủ biên cấp THPT), Trần Thị Vinh (Chủ biên), Hoàng Hải Hà, Đào Tuấn Thành, Nguyễn Thị Thu Thủy
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
Chuyên đề học tập Lịch sử 11
|
Vũ Minh Giang (Tổng Chủ biên xuyên suốt), Phạm Hồng Tung (Tổng Chủ biên cấp THPT), Trần Thị Vinh (Chủ biên), Hoàng Hải Hà, Phan Ngọc Huyền
|
|
23
|
Lịch sử 11
|
Chân trời sáng tạo
|
Hà Minh Hồng (Chủ biên), Trần Thị Mai, Trần Nam Tiến, Nguyễn Thanh Tiến, Trần Thị Thanh Vân, Nguyễn Tiến Vinh, Nguyễn Kim Tường Vy
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
Chuyên đề học tập Lịch sử 11
|
Hà Minh Hồng (Chủ biên),
Trần Thị Mai, Trần Nam Tiến, Trần Thị Thanh Vân
|
TT
|
Môn
|
Bộ sách
|
Tên tác giả
|
Nhà xuất bản
|
|
24
|
Địa lí 11
|
Cánh Diều
|
Lê Thông (Tổng Chủ biên),
Nguyễn Đức Vũ (Chủ biên), Nguyễn Việt Hùng, Nguyễn Hoàng Sơn
|
Đại học Sư phạm
|
|
Chuyên đề học tập Địa lí 11
|
Lê Thông (Tổng Chủ biên), Nguyễn Đức Vũ (Chủ biên), Nguyễn Hoàng Sơn
|
|
25
|
Địa lí 11
|
Kết nối tri thức với
cuộc sống
|
Lê Huỳnh (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Vũ Hà (Chủ biên), Trần Thị Thanh Hà, Nguyễn Tú Linh, Phạm Thị Thu Phương, Phạm Thị Ngọc Quỳnh, Phí Công Việt
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
Chuyên đề học tập Địa lí 11
|
Lê Huỳnh (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Vũ Hà (Chủ biên), Nguyễn Tú Linh, Phạm Thị Ngọc Quỳnh
|
|
26
|
Địa lí 11
|
Chân trời sáng tạo
|
Nguyễn Kim Hồng (Tổng Chủ biên), Mai Phú Thanh, Hoàng Trọng Tuân (đồng Chủ biên), Huỳnh Ngọc Sao Ly, Bùi Vũ Thanh Nhật, Phan Văn Phú, Phạm Thị Bạch Tuyết, Trần Quốc Việt
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
Chuyên đề học tập Địa lí 11
|
Mai Phú Thanh, Hoàng Trọng Tuân (đồng Chủ biên), Bùi Vũ Thanh Nhật, Phạm Thị Bạch Tuyết, Trần Quốc Việt
|
|
27
|
Giáo dục kinh tế và pháp luật 11
|
Kết nối tri thức với
cuộc sống
|
Nguyễn Minh Đoan, Trần Thị Mai Phương (đồng Chủ biên), Nguyễn Hà An, Nguyễn Thị Hồi, Nguyễn Thị Thu
Trà
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
Chuyên đề học tập Giáo
dục kinh tế và pháp luật 11
|
Nguyễn Minh Đoan, Trần Thị Mai Phương (đồng Chủ biên), Nguyễn Thị Hồi
|
|
28
|
Giáo dục kinh tế và pháp luật 11
|
Cánh Diều
|
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt Thắng (Chủ biên), Phạm Thị Hồng Điệp, Dương Thị Thúy Nga, Trần Thị Diệu Oanh, Nguyễn Nhật Tân, Trần Văn Thắng, Hoàng Thị Thinh, Hoàng Thị Thuận
|
Đại học Huế
|
|
Chuyên đề học tập Giáo dục kinh tế và pháp luật 11
|
Nguyễn Thị Mỹ Lộc (Tổng Chủ biên), Phạm Việt Thắng (Chủ biên), Dương Thị Thúy Nga, Trần Thị Diệu Oanh, Hoàng Thị Thinh
|
TT
|
Môn
|
Bộ sách
|
Tên tác giả
|
Nhà xuất bản
|
|
29
|
Giáo dục kinh tế và pháp luật 11
|
Chân trời sáng tạo
|
Huỳnh Văn Sơn (Tổng Chủ biên),
Đỗ Công Nam, Phạm Mạnh Thắng (đồng Chủ biên),
Nguyễn Duy Dũng, Nguyễn Ngọc Hoa Đăng, Trần Nguyễn Quang Hạ, Nguyễn Trần Minh Hải, Đỗ Thị Nguyệt, Nguyễn Tất Thành, Bùi Thị Xuyên, Đỗ Thị Thúy Yên
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
Chuyên đề học tập Giáo dục kinh tế và pháp luật 11
|
Huỳnh Văn Sơn (Tổng Chủ biên), Đỗ Công Nam, Phạm Mạnh Thắng (đồng Chủ biên), Nguyễn Duy Dũng, Nguyễn Ngọc Hoa Đăng,
Nguyễn Tất Thành, Giang Thiên Vũ
|
|
30
|
Vật lí 11
|
Kết nối tri thức với
cuộc sống
|
Vũ Văn Hùng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên (Chủ biên), Phạm Kim Chung, Nguyễn Chính Cương, Tô Giang, Đặng Thanh Hải, Vũ Thúy Hằng, Bùi Gia Thịnh
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
Chuyên đề học tập Vật lí 11
|
Vũ Văn Hùng (Tổng Chủ biên), Đặng Thanh Hải (Chủ biên), Tưởng Duy Hải, Bùi Trung Ninh, Phạm Văn Vĩnh
|
|
31
|
Vật lí 11
|
Cánh Diều
|
Nguyễn Văn Khánh (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thùy Giang, Cao Tiên Khoa, Đoàn Thị Hải Quỳnh, Trần Bá Trình, Trương Anh Tuấn
|
Đại học Sư phạm
|
|
32
|
Chuyên đề học tập Vật lí 11
|
Nguyễn Văn Khánh (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thùy Giang, Nguyễn Anh Vinh
|
|
33
|
Vật lí 11
|
Chân trời sáng tạo
|
Phạm Nguyễn Thành Vinh (Chủ biên), Trần Nguyễn Nam Bình, Đoàn Hồng Hà, Bùi Quang Hân, Đỗ Xuân Hội, Nguyễn Như Huy, Trương Đặng Hoài Thu, Trần Thị Mỹ Trinh
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
Chuyên đề học tập Vật lí 11
|
Phạm Nguyễn Thành Vinh (Chủ biên), Trần Nguyễn Nam Bình, Đoàn Hồng Hà, Đỗ Xuân Hội
|
TT
|
Môn
|
Bộ sách
|
Tên tác giả
|
Nhà xuất bản
|
|
34
|
Hoá học 11
|
Kết nối tri thức với
cuộc sống
|
Lê Kim Long (Tổng Chủ biên), Đặng Xuân Thư (Chủ biên), Nguyễn Đăng Đạt, Lê Thị Hồng Hải, Nguyễn Văn Hải, Đường Khánh Linh, Trần Thị Như Mai
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
Chuyên đề học tập Hoá học 11
|
Lê Kim Long (Tổng Chủ biên), Đặng Xuân Thư (Chủ biên), Nguyễn Hữu Chung, Nguyễn Đăng Đạt, Nguyễn Văn Hải, Đường Khánh Linh, Trần Thị Như Mai
|
|
35
|
Hoá học 11
|
Cánh Diều
|
Trần Thành Huế (Tổng Chủ biên), Vũ Quốc Trung (Chủ biên), Nguyễn Tiên Công, Nguyễn Ngọc Hà, Dương Bá Vũ
|
Đại học Sư phạm
|
|
Chuyên đề học tập Hoá học 11
|
Trần Thành Huế (Tổng Chủ biên), Vũ Quốc Trung (Chủ biên), Nguyễn Tiên Công, Dương Bá Vũ
|
|
36
|
Hoá học 11
|
Chân trời sáng tạo
|
Cao Cự Giác (Chủ biên), Đặng Thị Thuận An, Nguyễn Đình Độ, Nguyễn Xuân Hồng Quân, Phạm Ngọc Tuấn
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
Chuyên đề học tập Hoá học 11
|
Cao Cự Giác (Chủ biên), Đặng Thị Thuận An, Nguyễn Đình Độ, Nguyễn Xuân Hồng Quân, Phạm Ngọc Tuấn
|
|
37
|
Sinh học 11
|
Kết nối tri thức với
cuộc sống
|
Phạm Văn Lập (Tổng Chủ biên), Lê Đình Tuấn (Chủ biên), Trần Thị Thanh Huyền, Vũ Thị Thu, Tô Thanh Thuý, Lê Thị Thuỷ
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
Chuyên đề học tập Sinh học 11
|
Phạm Văn Lập (Tổng Chủ biên), Lê Đình Tuấn (Chủ biên), Phan Thị Thu Hiền, Trần Thị Thanh Huyền, Đặng Bảo Ngọc, Lê Thị Thuỷ
|
TT
|
Môn
|
Bộ sách
|
Tên tác giả
|
Nhà xuất bản
|
|
38
|
Sinh học 11
|
Cánh Diều
|
Mai Sỹ Tuấn (Tổng Chủ biên), Đinh Quang Báo (Chủ biên), Cao Phi Bằng, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Ngô Văn Hưng, Đoàn Văn Thược, Lê Thị Tuyết
|
Đại học Sư phạm
|
|
Chuyên đề học tập Sinh học 11
|
Mai Sỹ Tuấn (Tổng Chủ biên), Đinh Quang Báo (Chủ biên), Cao Phi Bằng, Ngô Văn Hưng, Nguyễn Thị Trung Thu, Đoàn Văn Thược
|
|
39
|
Sinh học 11
|
Chân trời sáng tạo
|
Tống Xuân Tám (Chủ biên), Trần Hoàng Đương, Nguyễn Thị Thanh Huyền, Nguyễn Tấn Lê, Nguyễn Doãn Lý, Nguyễn Công Thùy Trâm, Phạm Đình Văn
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
Chuyên đề học tập Sinh học 11
|
Tống Xuân Tám (Chủ biên), Trần Hoàng Đương, Nguyễn Thị Thanh Huyền, Nguyễn Tấn Lê, Nguyễn Doãn Lý, Nguyễn Công Thùy Trâm, Phạm Đình Văn
|
|
40
|
Công nghệ 11: Công nghệ
cơ khí
|
Cánh Diều
|
Nguyễn Trọng Khanh (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phí Trọng Hùng, Tạ Tuấn Hưng, Nguyễn Thị Mai Lan, Nguyễn Hồng Lĩnh, Ngô Văn Thanh
|
Đại học Huế
|
|
Chuyên đề học tập Công nghệ 11:
Công nghệ cơ khí
|
Nguyễn Trọng Khanh (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Thị Mai Lan, Nguyễn Hồng Lĩnh, Nguyễn Cẩm Thanh, Chu Văn Vượng
|
|
41
|
Công nghệ 11: Công nghệ
cơ khí
|
Kết nối tri thức với
cuộc sống
|
Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Thái Thế Hùng (Chủ biên), Hồ Hữu Hải, Khổng Vũ Quảng, Trương Hoành Sơn, Nguyễn Hồng Sơn
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
Chuyên đề học tập Công nghệ 11:
Công nghệ cơ khí
|
Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Thái Thế Hùng (Chủ biên), Phùng Xuân Lan, Trương Đức Phúc
|
TT
|
Môn
|
Bộ sách
|
Tên tác giả
|
Nhà xuất bản
|
|
42
|
Công nghệ 11: Công nghệ
chăn nuôi
|
Cánh Diều
|
Nguyễn Tất Thắng (Tổng Chủ biên), Dương Văn Nhiệm (Chủ biên), Dương Thị Hoàn, Nguyễn Thị Tuyêt Lê, Nguyễn Thị Vinh
|
Đại học Huế
|
|
Chuyên đề học tập Công nghệ 11:
Công nghệ chăn nuôi
|
Nguyễn Tất Thắng (Tổng Chủ biên), Dương Văn Nhiệm (Chủ biên), Dương Thị Hoàn, Nguyễn Thị Tuyêt Lê, Nguyễn Thị Vinh
|
|
43
|
Công nghệ 11: Công nghệ
chăn nuôi
|
Kết nối tri thức với
cuộc sống
|
Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đồng Huy Giới (Chủ biên), Nguyễn Xuân Bả, Cao Bá Cường, Phạm Kim Đăng, Bùi Hữu Đoàn, Nguyễn Bá Hiên, Trần Thị Bình Nguyên, Đỗ Thị Phượng
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
Chuyên đề học tập Công nghệ 11:
Công nghệ chăn nuôi
|
Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên),
Đồng Huy Giới (Chủ biên), Nguyễn Xuân Bả, Cao Bá Cường, Bùi Hữu Đoàn, Trần Thị Bình Nguyên
|
|
44
|
Tin học 11, Tin học ứng dụng
|
Cánh Diều
|
Hồ Sĩ Đàm (Tổng Chủ biên),
Nguyễn Đình Hóa (Chủ biên), Hoàng Vân Đông, Hồ Cẩm Hà, Phạm Thị Anh Lê, Nguyễn Chí Trung, Nguyễn Thanh Tùng
|
Đại học Sư phạm
|
|
Tin học 11, Khoa học máy tính
|
Hồ Sĩ Đàm (Tổng Chủ biên),
Nguyễn Đình Hóa (Chủ biên), Hoàng Vân Đông, Hồ Cẩm Hà, Lê Minh Hoàng, Phạm Thị Anh Lê, Nguyễn Thanh Tùng
|
|
Chuyên đề học tập Tin học 11: Tin học ứng dụng
|
Hồ Sĩ Đàm (Tổng Chủ biên), Nguyễn Chí Trung (Chủ Biên), Trần Văn Hưng, Phạm Thị Anh Lê
|
|
Chuyên đề học tập Tin học 11: Khoa học máy tính
|
Hồ Sĩ Đàm (Tổng Chủ biên), Đỗ Đức Đông (Chủ biên), Nguyễn Khánh Phương, Đỗ Phan Thuận
|
TT
|
Môn
|
Bộ sách
|
Tên tác giả
|
Nhà xuất bản
|
|
45
|
Tin học 11, Định hướng Tin học ứng dụng
|
Kết nối tri thức với
cuộc sống
|
Phạm Thế Long (Tổng Chủ biên),
Bùi Việt Hà, Đào Kiên Quốc (đồng Chủ biên), Nguyễn Nam Hải, Dương Quỳnh Nga, Trương Võ Hữu Thiên, Lê Kim Thư, Đặng Bích Việt
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
Tin học 11, Định hướng Khoa học máy tính
|
Phạm Thế Long (Tổng Chủ biên),
Bùi Việt Hà, Đào Kiên Quốc (đồng Chủ biên), Nguyễn Hoàng Hà, Nguyễn Nam Hải, Nguyễn Thị Hiền, Dương Quỳnh Nga, Trương Võ Hữu Thiên, Lê Hữu Tôn, Phạm Thị Bích Vân, Đặng Bích Việt
|
|
Chuyên đề học tập Tin học 10: Định hướng Khoa học máy tính.
|
Phạm Thế Long (Tổng Chủ biên),
Bùi Việt Hà (Chủ biên), Nguyễn Hoàng Hà, Nguyễn Thị Hiền, Trương Võ Hữu Thiên, Lê Hữu Tôn, Phạm Thị Bích Vân
|
|
Chuyên đề học tập Tin học 10: Định hướng Tin học ứng
dụng.
|
Phạm Thế Long (Tổng Chủ biên),
Bùi Việt Hà, Đào Kiến Quốc (đồng Chủ biên), Nguyễn Thị Huyền, Lê Kim Thư, Đặng Bích Việt
|
|
46
|
Âm nhạc 11
|
Kết nối tri thức với
cuộc sống
|
Phạm Phương Hoa (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Xuân Cung, Trần Thị Thu Hà, Nguyễn Đỗ Hiệp, Nguyễn Quang Tùng
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
Chuyên đề học tập
Âm nhạc 11
|
Phạm Phương Hoa (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên),
Trần Thị Thu Hà, Phạm Hoàng Trung, Nguyễn Quang Tùng
|
|
47
|
Âm nhạc 11
|
Cánh Diều
|
Nguyễn Hoàng Hậu (Tổng Chủ biên), Tạ Hoàng Mai Anh (Chủ biên), Hoàng Hoa, Phạm Văn Giáp
|
Đại học Huế
|
|
Chuyên đề học tập
Âm nhạc 11
|
Nguyễn Hoàng Hậu (Tổng Chủ biên), Tạ Hoàng Mai Anh (Chủ biên),
Hoàng Hoa, Phạm Văn Giáp, Đào Thị Minh Nguyệt
|
TT
|
Môn
|
Bộ sách
|
Tên tác giả
|
Nhà xuất bản
|
|
48
|
Âm nhạc 11
|
Chân trời sáng tạo
|
Hồ Ngọc Khải (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Dung (Chủ biên), Trần Hoàng Thị Ái Cầm,
Trần Đức, Nguyễn Văn Hảo, Phan Thị Thu Lan, Lê Minh Phước, Nguyễn Thị Phương Thư
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
Chuyên đề học tập
Âm nhạc 11
|
Hồ Ngọc Khải (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Dung (Chủ biên), Trần Hoàng Thị Ái Cầm,
Trần Đức, Nguyễn Văn Hảo, Phan Thị Thu Lan, Lê Minh Phước, Nguyễn Thị Phương Thư
|
|
49
|
Mĩ thuật 11:
|
Kết nối tri thức với
cuộc sống
|
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
Lý luận và Lịch sử Mĩ
thuật
|
Đinh Gia Lê (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh, Trịnh Sinh (đồng Chủ biên),
Đào Thị Thúy Anh
|
|
Hội họa
|
Đinh Gia Lê (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh, Trịnh Sinh (đồng Chủ biên), Lê Trần Hậu Anh, Nguyễn Thùy Linh
|
|
Đồ họa (Tranh in)
|
Đinh Gia Lê (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh, Trịnh Sinh (đồng Chủ biên), Nguyễn Thị May, Hoàng Minh Phúc
|
|
Điêu khắc
|
Đinh Gia Lê (Tổng Chủ biên), Phạm
Duy Anh, Trịnh Sinh (đồng Chủ biên), Trần Trọng Tri
|
|
Thiết kế công nghiệp
|
Đinh Gia Lê (Tổng Chủ biên), Phạm
Duy Anh, Trịnh Sinh (đồng Chủ biên), Đỗ Đông Hưng, Đỗ Đình Tuyên
|
|
Thiết kế đồ họa
|
Đinh Gia Lê (Tổng Chủ biên), Phạm Duy
Anh, Trịnh Sinh (đồng Chủ biên), Vương Quốc Chính, Chu Thị Kim Ngân
|
|
Thiết kế thời trang
|
Đinh Gia Lê (Tổng Chủ biên), Phạm
Duy Anh, Trịnh Sinh (đồng Chủ biên), Lê Thị Hà, Lê Nguyễn Kiều Trang
|
|
Thiết kế mĩ thuật sân khấu, điện
ảnh
|
Đinh Gia Lê (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh, Trịnh Sinh (đồng Chủ biên), Nguyễn Hữu Phần, Trần Thanh Việt
|
TT
|
Môn
|
Bộ sách
|
Tên tác giả
|
Nhà xuất bản
|
|
|
Thiết kế mĩ
thuật đa phương tiện
|
|
Đinh Gia Lê (Tổng Chủ biên), Phạm
Duy Anh, Trịnh Sinh (đồng Chủ biên), Nguyễn Hữu Phần
|
|
|
Kiến trúc
|
Đinh Gia Lê (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh, Trịnh Sinh (đồng Chủ biên), Vũ Hồng Cương, Trần Ngọc Thanh
Trang
|
|
Chuyên đề học tập Mĩ thuật 11 (Kết nối tri thức với cuộc
sống)
|
Đinh Gia Lê (Tổng Chủ biên), Hoàng Minh Phúc (Chủ biên), Đào Thị Hà, Nguyễn Thị May
|
|
50
|
Hoạt động trải nghiệm,
hướng nghiệp 11
|
Cánh Diều
|
Nguyễn Dục Quang (Tổng Chủ biên), Vũ Đình Bảy (Chủ biên), Nguyễn Nam Phương, Trần Thị Lệ Thu, Bùi Thanh Xuân
|
Đại học Huế
|
|
51
|
Hoạt động trải nghiệm,
hướng nghiệp 11
|
Chân trời sáng tạo 1
|
Đinh Thị Kim Thoa (Tổng Chủ biên), Vũ Phương Liên, Cao Thị Châu Thủy (đồng Chủ biên), Nguyễn Hồng Kiên, Lại Thị Yến Ngọc, Phạm Đình Văn
|
Giáo dục Việt Nam
|
|
52
|
Hoạt động trải nghiệm,
hướng nghiệp 11
|
Kết nối tri thức với
cuộc sống
|
Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình (Chủ biên), Lê Văn Cầu, Dương Thị Thu Hà, Trần Thị Tố Oanh, Trần Thị Cẩm Tú
|
Giáo dục Việt Nam
(Danh mục gồm 52 bộ sách giáo khoa và chuyên đề học tập lớp 11)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|