Danh mục thiết bị Lớp 4
Lượt xem:
| Trường tiểu học Trần Quốc Toản | |||||||||||
| BÁO CÁO | |||||||||||
| Thực trạng mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu | |||||||||||
| (Kèm theo Công văn 229/PGDĐT ngày 09/5/2023 của Phòng GD&ĐT Yên Khánh) | |||||||||||
| 1. Thực trạng | |||||||||||
| TT | Tên thiết bị mua sắm | Số thiết bị đề xuất mua sắm | Ghi chú |
||||||||
| Thông số kỹ thuật | Đơn vị tính |
Số lượng |
Dự kiến đơn giá (đồng) |
Thành tiền (đồng) |
|||||||
| I | Môn Toán | ||||||||||
| 1 | Bộ thiết bị vẽ bảng trong dạy học hình học |
Bộ thiết bị vẽ bảng gồm: – 01 ê ke có kích thước các cạnh (300x400x500)mm; – 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; – 01 thước đo góc đường kính 300mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa. |
Bộ | 5 | 120,000 | 600,000 | |||||
| 2 | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất | Bộ thiết bị dạy học yếu tố xác suất gồm: | Bộ | 30 | 65,000 | 1,950,000 | |||||
| – 01 quân xúc xắc có độ dài cạnh là 20mm; có 6 mặt, số chấm xuất hiện ở mỗi mặt là một trong các số 1; 2; 3; 4; 5; 6 (mặt 1 chấm; mặt 2 chấm;…; mặt 6 chấm); | |||||||||||
| – 01 hộp nhựa trong để tung quân xúc xắc (Kích thước phù hợp với quân xúc xắc); | |||||||||||
| – 02 đồng xu gồm một đồng xu to có đường kính 25mm và một đồng xu nhỏ có đường kính 20mm; độ dày 1mm; làm bằng hợp kim (nhôm, đồng). Trên mỗi đồng xu, một mặt khắc nổi chữ N, mặt kia khác nổi chữ S; | |||||||||||
| – 01 hộp bóng có 3 quả, trong đó có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ và 1 quả bóng vàng, các quả bóng có kích thước và trọng lượng như nhau với đường kính 35mm (giống quả bóng bàn). | |||||||||||
| 3 | Bộ thiết bị hình học dạy phân số |
Bộ thiết bị hình học dạy phân số gồm: | Bộ | 5 | 3,200,000 | 16,000,000 | |||||
| – 09 hình tròn đường kính 160mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,5mm màu sáng (trong đó có 5 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm; sơn màu đỏ 1/4 hình; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm, đường viền theo chu vi và đường kẻ chia (không tiếp xúc với phần sơn) là nét kẻ đứt rộng 1mm, sơn đỏ 1/4; 1 hình được chia thành 4 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm toàn bộ hình tròn sơn màu đỏ; 1 hình được chia thành 2 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm; sơn đỏ 1/2 hình; 1 hình được chia thành 6 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ rộng 1mm, sơn đỏ 5/6 hình tròn); | |||||||||||
| – 02 hình tròn đường kính 160mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,5mm, chuyển động quay tương đối với nhau thông qua trục nối tâm có vòng đệm ở giữa; một hình trong suốt, một hình màu tối (mỗi hình: được chia thành 8 phần đều nhau qua tâm bằng nét kẻ, sơn màu đỏ 1/2 hình tròn. Các đường bao, đường nối tâm, có chiều rộng 1mm); | |||||||||||
| – 04 hình vuông có kích thước (160×160)mm, màu trắng (trong đó có 3 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1mm, 1/4 hình có màu xanh cô ban và 1 hình chia thành 4 hình vuông nhỏ đều nhau qua tâm, bằng nét kẻ rộng 1mm, riêng phần không màu là nét kẻ đứt, 3/4 hình có màu xanh cô ban), độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,5 mm. | |||||||||||
| 4 | Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối |
01 hình bình hành màu xanh cô ban có kích thước cạnh dài 240mm, đường cao 160mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,5mm, góc nhọn 60°; |
Bộ | 5 | 120,000 | 600,000 | |||||
| 02 hình thoi màu đỏ có kích thước 2 đườngchéo là 300mm và 160mm, độ dày của vật liệu tối thiểu là 1,5mm (1 hình giữ nguyên, 1 hình cắt làm 3 hình tam giác theo đường chéo dài và nửa đường chéo ngắn); | |||||||||||
| II | Phòng Ngoại ngữ | ||||||||||
| 5 | Bộ học liệu bằng tranh | Bộ tranh có nội dung theo các chủ điểm/chủ đề trong chương trình môn Ngoại ngữ cấp Tiểu học theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018, kích thước (148×210)mm, in offset 4 màu trên giấy couche định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). |
Bộ | 2 | 8,300,000 | 16,600,000 | |||||
| 6 | Thiết bị dùng cho học sinh | – Khối thiết bị điều khiển: tối thiểu có các phím bấm để trả lời câu hỏi trắc nghiệm, điều chỉnh âm lượng, lựa chọn kênh âm thanh nghe, gọi giáo viên; – Tai nghe có micro; – Kết nối, tiếp nhận được các điều khiển từ thiết bị của giáo viên. |
Bộ | 35 | 510,000 | 17 850 000 | |||||
| 7 | Thiết bị âm thanh đa năng di động (Phát các học liệu âm thanh và trợ âm cho giáo viên.) | Tích hợp được nhiều tính năng âm ly, loa, micro, đọc các định dạng DVD, CD, SD, USB trên thiết bị; -Kết nối Line-in, audio in, bluetooth với nguồn phát âm thanh; – Công suất phù hợp với lớp học; – Kèm theo micro; – Nguồn điện: AC 220V/50Hz; DC, có ắc quy/pin sạc. |
Bộ | 1 | 8,650,000 | 8 650 000 | |||||
| III | Môn Công Nghệ | ||||||||||
| 8 | Lắp ráp mô hình kĩ thuật |
Giới thiệu một số cách lắp ráp các mô hình kĩ thuật: mô hình xe điện chạy pin,mô hình điện mặt trời, mô hình điện gió. |
Bộ | 20 | 85,000 | 1,700,000 | |||||
| 9 | Quy trình các bước gieo hạt, trồng cây con trong chậu | Minh hoạ 2 quy trình: – các bước gieo hạt; – Trồng cây con trong chậu. |
Bộ | 5 | 65,000 | 325,000 | |||||
| IV | Môn GDTC | ||||||||||
| 10 | Hoa | Chất liệu bằng giấy lụa hoặc chất liệu tương đương;kích cỡ và màu sắc phù hợp với đặc tính bài thể dục, đế hoa có gắn đai để luồn ngón tay vào. | Cái | 70 | 80,600 | 5,642,000 | |||||
| 11 | Vòng | Vòng tròn, chất liệu bằng nhựa, đường kính khoảng 345mm, trọng lượng khoảng 90g, dày 7mm. | Cái | 70 | 67,200 | 4,704,000 | |||||
| 12 | Cầu môn bóng đá | – Cầu môn bóng đá 5 người: Hình chữ nhật, chất liệu bằng kim loại, cột dọc, xà ngang dạng ống tròn được nối với nhau, không vát cạnh, Kích thước rộng 3000mm, cao 2000mm, sâu 1200mm. | Bộ | 1 | 5,500,000 | 5,500,000 | |||||
| 13 | Gậy | Bằng nhựa hoặc gỗ, đường kính khoảng 30mm, dài 400mm, không cong vênh. |
Cái | 70 | 44,800 | 3,136,000 | |||||
| 14 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | Tích hợp được nhiều tính năng âm ly, loa, micro, đọc phát các định dạng tối thiểu ghi trên SD, USB trên thiết bị. | Chiếc | 1 | 8,650,000 | 8,650,000 | |||||
| – Kết nối line-in, audio in, bluetooth với nguồn phát âm thanh | |||||||||||
| – Công suất phù hợp với lớp học | |||||||||||
| – Kèm theo micro | |||||||||||
| – Nguồn điện: AC 220V/50Hz; DC, có ắc quy/pin sạc | |||||||||||
| V | Môn Khoa học | ||||||||||
| 15 | Hộp đối lưu | Hộp có hình hộp chữ nhật, kích thước (240x150x360) mm dày 3 mm, chất liệu không bị nóng chảy khi làm thí nghiệm có đốt cháy. Nắp hộp có kích thước (150 x360) mm và có 02 lỗ Φ43 mm. Nắp hộp có thể mở/ tháo ra để đưa đĩa, nến vào bên trong một cách thuận lợi. Khi đậy nắp cần đảm bảo độ kín. Mặt trước hộp cần trong suốt. Có 2 ống hở hai đầu bằng thủy tinh trong suốt Φ42 mm, dài 280 mm dày 3 mm. Có 2 gioăng cao su gắn vừa ống thủy tinh và với lỗ Φ43 mm, đảm bảo độ khít; Đĩa đèn chịu nhiệt dùng đựng nến. | Hộp | 5 | 520,000 | 2,600,000 | |||||
| 16 | Clip Xử lí nước cấp cho sinh hoạt |
Video/clip có thời lượng không quá 3 phút, độ phân giải HD (tối thiểu 1280×720), hình ảnh và âm thanh rõ nét, có thuyết minh (hoặc phụ đề) bằng tiếng Việt, thể hiện được: Sơ đồ nguyên lí các bước cơ bản của quy trình xử lí nước cấp cho sinh hoạt; hình ảnh các bước cơ bản của quy trình xử lí nước cấp cho sinh hoạt tại nhà máy nước. |
Cái | 5 | 150,000 | 750,000 | |||||
| 17 | Bộ thí nghiệm không khí cần cho sự cháy | Gồm: | Bộ | 5 | 350,000 | 1,750,000 | |||||
| – Ống trụ: 2 ống trong suốt, có kích thước Φ80mm dài 200mm, một đầu kín, một đầu hở. Đầu kín có một lỗ tròn được đậy bằng nắp Φ30mm. Thân ống chia vạch 10mm (2 màu đen và trắng). | |||||||||||
| – Khay: Hình chữ nhật. Kích thước miệng khoảng (173×134)mm, đáy (150×110)mm, cao 68mm. | |||||||||||
| – Đĩa đèn chịu nhiệt dùng đựng nến. | |||||||||||
| – Các ống trụ, khay, đĩa đèn làm bằng chất liệu không bị nóng chảy khi làm thí nghiệm có đốt cháy. | |||||||||||
| 18 | Hộp thí nghiệm “Vai trò của ánh sáng” |
Hộp thí nghiệm có dạng hình hộp chữ nhật. Kích thước (350x200x67)mm, độ dày vật liệu là 3mm, nắp có kích thước (350x200x3)mm có gờ tháo lắp được, mặt trong nhám có đặt nguồn chiếu sáng bằng điện; Kích thước đầu hộp (200×67)mm có khe nhìn kích thước (10×50)mm; có rãnh để cài 2 miếng kính (một trong, một mờ) kích thước (35×59)mm. |
Hộp | 5 | 25,000 | 125,000 | |||||
| 19 | Nhiệt kế | Nhiệt kế rượu. Thang đo 0oC – 100oC, độ chia nhỏ nhất 1oC. |
Cái | 5 | 25,000 | 125,000 | |||||
| 20 | Nhiệt kế đo nhiệt độ cơ thể | Nhiệt kế điện tử, loại thông dụng. | Cái | 5 | 25,000 | 125,000 | |||||
| 21 | Kính lúp | Loại thông dụng (loại kính lúp cầm tay),độ phóng đại 6x. | Cái | 5 | 150,000 | 750,000 | |||||
| 22 | Bộ tranh về bảo vệ mắt |
Gồm 05 tranh về việc nên làm hoặc không nên làm với nội dung như sau: (1) Vẽ một bạn nhìn về phía Mặt Trời; (2) Vẽ một bạn chĩa đèn pin về phía mặt bạn (một bạn khác lấy tay che lại); (3) Vẽ người thợ hàn đeo kính, lửa hàn lóe sáng. Một bạn nhìn vào lửa hàn; (4) Vẽ một bạn đọc sách trong phòng tối; (5) Vẽ bạn ngồi viết, đèn chiếu sáng đúng vị trí. Kích thước (148×210)mm, dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couche có định lượng 150g/m2 , cán láng OPP mờ. | Bộ | 10 | 142,000 | 1,420,000 | |||||
| VI | Môn Âm nhạc | ||||||||||
| 23 | Triangle | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, gồm triangle và thanh gõ đều bằng kim loại. Loại phổ biến có chiều dài mỗi cạnh của tam giác là 180mm. | Cái | 15 | 65,000 | 975,000 | |||||
| 24 | Tambourine | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Loại phổ biến, đường kính 200mm, chiều cao 50mm. |
Cái | 15 | 430,000 | 6,450,000 | |||||
| 25 | Bells Instrument | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng (loại chuông không có cao độ), gồm tối thiểu 5 quả chuông nhỏ được làm từ kim loại, gắn với nhau bằng dây hoặc giá đỡ. |
Cái | 20 | 175,000 | 3,500,000 | |||||
| 26 | Recorder | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. Loại sáo dọc soprano recorder làm bằng nhựa, dài 330mm, phía trước có 7 lỗ bấm, phía sau có 1 lỗ bấm, dùng hệ thống bấm Baroque. |
Cái | 20 | 385,000 | 7,700,000 | |||||
| 27 | Woodblock | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, gồm ống gỗ được gắn với tay cầm và dùi gõ. Ống gỗ có một phần tạo ra âm thanh thấp, một phần tạo ra âm thanh cao. | Cái | 15 | 96,000 | 1,440,000 | |||||
| 28 | Handbells | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, có 8 quả chuông (cao độ tương ứng Đô, Rê, Mi, Pha, Son, La, Si, Đô) được làm từ kim loại, có tay cầm dùng để lắc. |
Cái | 20 | 280,000 | 5,600,000 | |||||
| 29 | Thiết bị âm thanh đa năng di động |
Tích hợp được nhiều tính năng âm ly, loa, micro, đọc phát các định dạng tối thiểu ghi trên SD, USB trên thiết bị. Kết nối line-in, audio in, bluetooth với nguồn phát âm thanh.Công suất phù hợp với lớp học.Kèm theo B159micro.Nguồn điện: AC 220V/50Hz; DC, có ắc quy/pin | Bộ | 1 | 8,600,000 | 8,600,000 | |||||
| 30 | Electric keyboard (đàn phím điện tử) |
Đàn Organ Casio CTX-5000, Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng; có tối thiểu 61 phím cỡ chuẩn; có tối thiểu 100 âm sắc và tối thiểu 100 tiết điệu. Đàn có bộ nhớ để thu âm, ghi âm; có đường kết nối với các thiết bị di động (smartphone, tablet,…), Bàn phím: 61 phím chuần theo kiểu phím piano; Nhấn phím cảm ứng: 3 mức nhạy, (Tắt/mở); Nguồn âm thanh: AHL (Ba phần tử); Phức điệu tối đa: 64; Âm sắc 900 âm cài sẵn, (800+100) trong đó 100 âm do người dùng tạo); Bàn phím đôi, Chia bàn phím (điểm phân chia có thể người dùng tự tạo theo ý muốn, chọn điểm thấp cao độ hơn tùy chọn mỗi bên của bàn phím, cài đặt điểm hợp âm tùy chọn mỗi bên của bàn phím | Cây | 1 | 12,500,000 | 12,500,000 | |||||
| VII | Môn Lịch sử địa lý | ||||||||||
| 31 | Quả địa cầu tự nhiên | HS xác định được vị trí địa lí các châu lục và đại dương; Một số dãy núi, cao nguyên, đồng bằng lớn trên thế giới.Quả địa cầu kích thước D=30cm. | Quả | 5 | 500,000 | 2,500,000 | |||||
| VIII | Thiết bị dùng chung | ||||||||||
| 32 | Bảng nhóm | Kích thước (800x900x0,5)mm, một mặt mầu trắng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô li trắng dùng để viết phấn. | Cái | 10 | 450,000 | 4,500,000 | |||||
| 33 | Máy ảnh Sony ZV-1F (Black) | Cảm biến CMOS BSI Exmor RS 1″ 20.1MP – Chip xử lý hình ảnh BIONZ X – Ống kính ZEISS 20mm f/2-f/8 – Quay video 4K UHD 30p – Màn hình cảm ứng LCD 3.0″ lật sang bên – Background Defocus, Face Priority AE – 5x Slow motion, 60x Hyperlapse – Mic 3 đầu củ định hướng, giắc mic – Live stream chất lượng cao, đèn kiểm đếm – Kết nối smartphone dễ dàng |
Bộ | 1 | 21,511,000 | 21,511,000 | |||||
| Cộng | 174,828,000 | – | |||||||||
| Yên Khánh, ngày tháng năm 2023 | |||||||||||
| HIỆU TRƯỞNG | |||||||||||
| Đào Thị Hướng | |||||||||||
| 187,908,000 | |||||||||||
| Phí thẩm định: | 3,080,000 | – | |||||||||
| Phí lập hồ sơ mời thầu… | 4,500,000 | ||||||||||
| Phí thẩm định hồ sơ mời thầu: đăng tải | 5,500,000 | ||||||||||
| – Ngày hợp đồng: 13/6/2023 | |||||||||||
| – Ngày chứng thư: 15/06/2023 | 174,828,000 | ||||||||||
| – Thông tin nhà trường: Trường Tiểu học Trần Quốc Toản | |||||||||||
| – Địa chỉ: TT Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình | |||||||||||
| Mã số thuế: | |||||||||||
| – Tài khoản : Tại Kho bạc Nhà nước huyện Yên Khánh | |||||||||||
| – Đại diện: Bà Đào Thị Hướng Chức vụ: Hiệu trưởng | |||||||||||
