Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2021 – 2022
STT
Nội dung
Chia theo khối lớp
Lớp 1
Lớp 2
Lớp 3
Lớp 4
Lớp 5
I
Điều kiện tuyển sinh
6 tuổi
>=7 tuổi
>=8 tuổi
>=9 tuổi
>=10 tuổi
II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện
Thông tư số 32/2018/TT-BGD&ĐT
Thông tư số 32/2018/TT-BGD&ĐT
QĐ số16-BGDvề CTGDPT,
QĐ số 16-BGDvề CTGDPT
QĐ số 16-BGDvề CTGDPT
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
– Phối hợp chặt chẽ giữa nhà trường và gia đình PHHS.
– Thái độ học tập tích cực, tự giác.
IV
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
– Hoạt động TNST, GD KNS vui chơi, múa hát tập thể sân trường, hoạt động thể dục thể thao văn nghệ…
V
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
– 100% HS đạt về nhóm phẩm chất và năng lực; 100% HS hoàn thành chương trình lớp học và được lên lớp, 100% HS hoàn thành chương trình Tiểu học.
– 100% HS có đủ sức khoẻ để học tập.
VI
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
Đủ điều kiên để học các lớp tiếp theo.
Yên Ninh, ngày 10 tháng 9 năm 2021
HIỆU TRƯỞNG
Đào Thị Hướng
Biểu mẫu 07
PHÒNG GD&ĐT YÊN KHÁNH
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học2021-2022
STT
Nội dung
Số lượng
Bình quân
I
Số phòng học/số lớp
23/23
1/1
II
Loại phòng học
–
1
Phòng học kiên cố
23
–
2
Phòng học bán kiên cố
–
3
Phòng học tạm
–
4
Phòng học nhờ, mượn
–
III
Số điểm trường lẻ
–
IV
Tổng diện tích đất (m2)
7500 m2
11,7 m2
V
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)
6000 m2
9,3 m2
VI
Tổng diện tích các phòng
1
Diện tích phòng học (m2)
1428m2
1,9 m2
2
Diện tích thư viện (m2)
70 m2
3
Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)
4
Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)
48 m2
5
Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)
68 m2
6
Diện tích phòng học tin học (m2)
48 m2
7
Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)
30 m2
8
Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)
10 m2
9
Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)
48 m2
VII
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)
Số bộ/lớp
1
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định
19
19/23
1.1
Khối lớp 1
5
5/5
1.2
Khối lớp 2
5
5/5
1.3
Khối lớp 3
3
3/4
1.4
Khối lớp 4
3
3/5
1.5
Khối lớp 5
3
3/4
2
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định
2.1
Khối lớp 1
0
0
2.2
Khối lớp 2
0
0
2.3
Khối lớp 3
1
1
2.4
Khối lớp 4
2
2
2.5
Khối lớp 5
1
1
VIII
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)
19
02hs/bộ
IX
Tổng số thiết bị dùng chung khác
Số thiết bị/lớp
1
Ti vi
14
14/23
2
Cát xét
1
3
Đầu Video/đầu đĩa
4
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể
4
5
Đàn oocgan
01
6
…..
Nội dung
Số lượng(m2)
X
Nhà bếp
0
XI
Nhà ăn
0
Nội dung
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)
Số chỗ
Diện tích bình quân/chỗ
XII
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú
0
XIII
Khu nội trú
0
XIV
Nhà vệ sinh
Dùng cho giáo viên
Dùng cho học sinh
Số m2/học sinh
Chung
Nam/Nữ
Chung
Nam/Nữ
1
Đạt chuẩn vệ sinh*
X
X
190 m2
2
Chưa đạt chuẩn vệ sinh*
(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
Có
Không
XV
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh
X
XVI
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)
X
XVII
Kết nối internet
X
XVIII
Trang thông tin điện tử (website) của trường
XIX
Tường rào xây
X
Yên Ninh, ngày 10 tháng 9 năm 2021
HIỆU TRƯỞNG
Đào Thị Hướng
Biểu mẫu 08
PHÒNG GD&ĐT YÊN KHÁNH
TRƯỜNG TH TRẦN QUỐC TOẢN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học2021-2022